Under The Weather Nghĩa Là Gì

Khi diễn đạt mệt trong người, ốm hay thấy không khỏe, người học thường dùng feel unwell, feel sick. Tuy nhiên, trong bài học hôm nay, tác giả giới thiệu thành ngữ (idiom) Under the weather để giúp người học có thêm cách diễn đạt sáng tạo hơn và hay hơn.

Bạn đang xem: Under the weather nghĩa là gì


*

Under the weather là gì?

Định nghĩa thành ngữ Under the weather

Idiom under the weather có nghĩa là cảm thấy không khỏe, mệt người, bị ốm

Theo từ Cambridge Dictionary and Oxford Dictionary, định nghĩa: “under the weather = feel slightly ill and not as well as usual”

Nguồn gốc

Thành ngữ này xuất phát từ câu chuyện ngày xưa bên ngành hàng hải. Khi ra khơi gặp thời tiết xấu, nếu người thủy thủ cảm thấy không khỏe hoặc say tàu thì sẽ được đưa xuống phía dưới boong tàu. Việc làm này giúp họ tránh được thời tiết xấu ngoài trời và dễ dàng hồi phục sức khỏe hơn.

Cấu trúc Under the weather

S+ be under the weather

Trong đó: be được chia theo thì

Hiện tại: am/is/ are

Quá khứ: was/were

Ví dụ 1:

Alex was feeling a bit under the weather because of a headache today so he decided not to go to work.

Alex cảm thấy có chút không khỏe vì đau đầu hôm nay nên anh ấy quyết định không đi làm.

Ví dụ 2:

Now I’m feeling under the weather. My stomach is too full probably because I ate quite a lot at lunch.

Giờ tôi cảm thấy khá mệt trong người. Tôi đang bị đầy bụng, có lẽ là bởi vì lúc trưa tôi ăn hơi nhiều.

Ví dụ 3:

After the rock climbing trip, Sam felt under the weather the next day as he was tired and felt pains all over his body.

Sau chuyến đi leo núi, Sam cảm thấy không khỏe vào ngày hôm sau vì anh ấy thấy mệt mỏi và đau nhức cả người.

Hướng dẫn cách dùng thành ngữ Under the weather

Sử dụng thành ngữ under the weather khi muốn nói về việc cảm thấy không được khỏe, thấy mệt, hoặc hơi ốm.

Đọc qua cuộc hội thoại dưới đây để hiểu hơn cách dùng:

Conversation 1:

Ross: Are you okay? You look tired

Mike: I feel under the weather this morning. I need to get some rest

Dịch:

Ross: Cậu ổn không đấy? Trông cậu có vẻ mệt

Mike: Mình thấy hơi mệt sáng nay. Mình cần nghỉ ngơi chút đây.

Conversation 2:

A: I’m feeling a little sick today.

B: I suppose that you must have gone to bed late last night to finish your homework, right?

A: Yes, that’s why I’m feeling under the weather now.

Dịch:

A: Mình đang thấy hơi mệt hôm nay

B: Tôi đoán cậu đã phải thức đêm để hoàn thành bài tập tối qua đúng không?

A: Đúng vậy, bởi vậy giờ tôi thấy mệt nè.

Xem thêm: State-Of-The-Art Nghĩa Là Gì, Thế Nào Là Giải Pháp Công Nghệ State Of The Art

Vậy, qua 2 cuộc đối thoại, người học có thể dễ dàng nhận thấy rằng thành ngữ under the weather dùng để diễn đạt trạng thái thấy khá mệt, không ổn, hơi ốm.

Bài tập vận dụng

Exercise: Thay thế những từ cùng nghĩa với idiom under the weather.

1. I’m going to stay home because I’m feeling slightly sick today.

2. He didn’t go to work today as he didn’t feel well.

3. I think I’ve caught a cold, I’m feeling a little sick.

4. After finishing the final exam, Sam felt unwell as she only slept 4 hours to review lessons.

5. I don’t think I’m going to go out with you as I’m feeling a little sick.

Bài giải:

1. I’m going to stay home because I’m feeling under the weather today.

2. He didn’t go to work today as he didn’t feel under the weather.

3. I think I’ve caught a cold, I’m feeling a bit under the weather.

4. After finishing the final exam, Sam felt under the weather as she only slept 4 hours to review lessons.

5. I don’t think I’m going to go out with you as I’m feeling a bit under the weather.

Xem thêm: Phim Ấn Độ Lời Hứa Từ Trái Tim Tap 1, Lời Hứa Từ Trái Tim

Kết luận

Qua bài học này, tác giả đã giới thiệu thành ngữ under the weather để diễn đạt trạng thái mệt mỏi thể chất, thấy không ổn và hơi ốm và hướng dẫn cách sử dụng thông qua đoạn hội thoại giao tiếp thực tế. Đồng thời bài viết còn đưa ra bài tập giúp người học tăng khả năng vận dụng và ghi nhớ thành ngữ tốt hơn. Hi vọng bài học này giúp người học có thêm cách để diễn đạt trạng thái thể chất đúng hơn.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Bán hàng online tiếng anh là gì

  • Người tham gia giao thông tiếng anh là gì

  • Cung bảo bình là con gì

  • Phòng vật tư tiếng anh là gì

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.