KHOẢNG SÁNG GẦM XE VIOS

Toyota Vios - Mẫu xe sedan cỡ nhỏ của phân khúc hạng B bán chạy nhất thị trường trong nhiều năm liền tại thị trường Việt Nam. Toyota Hải Dương có bài viết cung cấp những thông tin về thông số kỹ thuật giúp khách hàng có những thông tin cần thiết về dòng xe này.

Bạn đang xem: Khoảng sáng gầm xe vios

Toyota Vios Model 2019 được Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) cho ra mắt tại thị trường Việt Nam vào tháng 8/2018 với 3 phiên bản: 1.5G CVT, 1.5E CVT và 1.5E MT với 6 màu ngoại thất: Đen, Trắng, Bạc, Nâu vàng, Đỏ, Xám với giá niêm yết lần lượt là: 570tr, 540tr và 490tr.

Xem thêm: Top 10 Xe Hơi Giá 400 Triệu, Có 400 Triệu Mua Xe Gì Vừa Đẹp Và Bền

*

Một điểm đáng chú ý của Toyota Vios 2019 là xe được trang bị hệ thống An toàn chuẩn 5 sao của NCAP ASEAN cho cả 3 phiên bản, đó là: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBS, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hệ thống cân bằng điện tử VSC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, 7 túi khí.

Xem thêm: Xe Khách Vũng Tàu Nha Trang, Từ Vũng Tàu Đi Nha Trang Bao Nhiêu Km

Toyota Hải Dương giới thiệu với Quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật của Toyota Vios 2019:

THÔNG SỖ KỸ THUẬT VIOS E (MT) VIOS E (CVT) VIOS G (CVT)
TỔNG QUANSố chỗ ngồi555
Kiểu dángSedanSedanSedan
Nhiên liệuXăngXăngXăng
Xuất xứLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt NamLắp ráp Việt Nam
ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XEKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4425x1730x14754425x1730x14754425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)1895x1420x12051895x1420x12051895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm)255025502550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)1475/14601475/14601475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)133133133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)N/AN/AN/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.15.15.1
Trọng lượng không tải (kg)10751105 
Trọng lượng toàn tải (kg)15501550 
Dung tích bình nhiên liệu (L)424242
Dung tích khoang hành lý (L)   
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)N/AN/AN/A
Loại động cơ2NR-FE (1.5L)2NR-FE (1.5L)2NR-FE (1.5L)
Số xylanh444
Bố trí xylanhThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàng
Dung tích xylanh149614961496
Tỷ số nén11.511.511.5
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuXăngXăngXăng
Công suất tối đa (kW (Mã lực)
vòng/phút)
140/4200140/4200140/4200
Tốc độ tối đa180170170
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4Euro 4
Chế độ láiKhông cóKhông cóKhông có
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trướcDẫn động cầu trướcDẫn động cầu trước
Hộp sốSố sàn 5 cấp Số tự động vô cấpSố tự động vô cấp
Hệ thống treo - TrướcĐộc lập MacphersonĐộc lập MacphersonĐộc lập Macpherson
Hệ thống treo - SauDầm xoắnDầm xoắnDầm xoắn
Trợ lực tay láiĐiệnĐiệnĐiện
Loại vànhMâm đúcMâm đúcMâm đúc
Kích thước lốp185/60R15185/60R15185/60R15
Lốp dự phòngMâm đúcMâm đúcMâm đúc
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Phanh sauTang trốngĐĩa đặcĐĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu (kết hợp)5.85.75.7
Tiêu thụ nhiên liệu (trong đô thị)7.37.17.1
Tiêu thụ nhiên liệu (ngoài đô thị)5.04.94.9
Cụm đèn trước  Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướngHalogen phản xạ đa hướngHalogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhông cóKhông có
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhông cóKhông có
Hệ thống nhắc nhở đèn sángCó - Tự động ngắt
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông cóKhông có
Cụm đèn sauCụm đèn sauBóng thườngBóng thường LED
Đèn báo phanh trên caoĐèn báo phanh trên caoBóng thườngBóng thườngLED
Đèn sương mùĐèn sương mù trướcKhông có
Đèn sương mù sauKhông cóKhông cóKhông có
Gương chiếu hậu ngoàiChỉnh điện
Gập điện Không có
Tích hợp báo rẽKhông có
MàuCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Gạt mưaTrướcGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gian
SauKhông cóKhông cóKhông có
Sấy kính sauSấy kinh sau
Ăng tenĂng tenVây cá mậpVây cá mậpVây cá mập
Tay nắm cửa ngoàiTay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xeCùng màu thân xeMạ Crome
NỘI THẤT
Chất liệu ghếChất liệu ghếNỉ cao cấpNỉ cao cấpGhế da
Ghế trướcLoại ghếThườngThườngThường
Điều chỉnh ghế láiChỉnh cơ 6 hướngChỉnh cơ 6 hướngChỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh cơ 4 hướngChỉnh cơ 4 hướngChỉnh cơ 4 hướng
Ghế sauHàng ghế thứ 2Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40
 Tay lái Loại tay lái3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệuUrethane, mạ bạcUrethane, mạ bạcUrethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Không cóĐiều chỉnh âm thanhĐiều chỉnh âm thanh
Điều chỉnhChỉnh tay 2 hướngChỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng
Gương chiếu hậu trongGương chiếu hậu trong2 chế độ: Ngày và đêm 2 chế độ: Ngày và đêm 2 chế độ: Ngày và đêm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ AnalogOptitronOptitron
Đèn báo chế độ ECo Không có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  Không có
Chức năng báo vị trí cần số  Không có
Màn hình hiển thị đa thông tin  Không cóCó 
Cửa sổ trờiCửa sổ trời  Không cóKhông cóKhông có
TIỆN NGHI 
 Hệ thống điều hòaChỉnh tayChỉnh tayTự động
Hệ thống âm thanh Hệ thống âm thanh  CDCDDVD 
Số đĩa  111
Số loa  4 6
Kết nổi cổng AUX  Có
Kết nối Bluetooth  Có
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấmChìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Không cóKhông có
Cửa sổ điều chỉnh điệnCửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên và chống kẹt bên người láiTự động lên và chống kẹt bên người láiTự động lên và chống kẹt bên người lái
AN NINH
Hệ thống báo độngHệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơHệ thống mã hóa khóa động cơKhông cóKhông có
 AN TOÀN  
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùiKhông cóKhông có
Cảm biến lùiKhông cóCó 
Túi khí7 túi khí7 túi khí7 túi khí
 Khung xe GOA
Dây đai an toàn - Trước3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái/Bàn đạp phanh tự đổ

 

ĐẠI LÝ TOYOTA HẢI DƯƠNG - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 07 năm (không cần chứng minh tài chính)Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, tư vấn Bảo hiểm - Phụ kiệnThủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Cách tăng điểm master cho elf

  • Cách mua xe trong gta 5

  • Biển số gánh là gì

  • Số 76 có ý nghĩa gì

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.