Đại Học Giao Thông Vận Tải Tp Hcm Điểm Chuẩn 2015

Trường đại học Giao thông vận tải chính thức công bố điểm chuẩn năm 2020. Chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

Bạn đang xem: Đại học giao thông vận tải tp hcm điểm chuẩn 2015


Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Tuyển Năm 2021

Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Xét Học Bạ Các Ngành

Học Ngành Nào Dễ Xin Việc Lương Cao ? Trường Cao Đẳng Nào Tốt


Trường đại học Giao thông vận tải chính thức công bố điểm chuẩn năm 2020. Chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI 2020

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

*

*

*

*

*

*

*

*

Điểm chuẩn xét tuyển học bạ THPT

Theo đó điểm chuẩn năm nay dao động từ 18 đến 26,65 điểm với phương thức xét tuyển học bạ và 16 - 21 điểm là điểm sàn với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Quản trị kinh doanh734010125,67
Kế toán734030125,57
Kinh tế731010125,40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325,40
Khai thác vận tải784010121,40
Kinh tế vận tải784010422,42
Logistics và chuỗi cung ứng751060526,65
Kinh tế xây dựng758030123,32
Toán ứng dụng746011218
Công nghệ thông tin748020126,45
Công nghệ kỹ thuật giao thông751010420,43
Kỹ thuật môi trường752032020,18
Kỹ thuật cơ khí752010324,62
Kỹ thuật cơ điện tử752011425,90
Kỹ thuật nhiệt752011522,65
Máy xây dựng7520116 -0118
Cơ giới hóa xây dựng cầu đường
Cơ khí giao thông công chính
Kỹ thuật phương tiện đường sắt7520116 -0218
Tàu điện - metro
Đầu máy - toa xe
Kỹ thuật máy động lực7520116 -0318
Kỹ thuật ô tô752013026,18
Kỹ thuật điện752020123,48
Kỹ thuật điện - điện tử viễn thông752020723,77
Kỹ thuật điều khiển và tự đông hóa752021625,77
Kỹ thuật xây dựng758020119,5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020218
Cầu đường bộ7580205-0119,5
Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ7580205-0218
Cầu hầm, Đường hầm và metro7580205-0318
Đường sắt, Cầu đường sắt, Đường sắt đô thị7580205-0418
Đường ô tô và sân bay, Cầu đường ô tô và sân bay7580205-0518
Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị7580205-0618
Tự động hóa thiết kế cầu đường7580205-0718
Điạ kỹ thuật, Kỹ thuật GSI và trắc địa công trình7580205-0818
Quản lý xây dựng758030221,88
Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (3 chương trình CLC)7580205QT18
Cầu - đường bộ Việt - Pháp
Cầu - đường bộ Việt - Anh
Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật
Công nghệ thông tin Việt - Anh7480201QT25,17
Kỹ thuật cơ khí (cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103QT23
Kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng tiên tiến công trình giao thông)7580201QT-0118
Kỹ thuật xây dựng (chương trình CLC vật liệu và công nghệ xây dựng Việt Pháp)7580201QT-0219,5
Kinh tế xây dựng (chương trình CLC kinh tế xây công trình giao thông Việt Anh)7580301QT19,5
Kế toán (chương trình CLC kế toán tổng hợp Việt Anh)7340301QT20,27

Điểm sàn đủ điều kiện xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

TÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN
Quản trị kinh doanh734010119
Kế toán734030118
Kinh tế731010117
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317
Khai thác vận tải784010116
Kinh tế vận tải784010416
Logistics và chuỗi cung ứng751060520
Kinh tế xây dựng758030117
Toán ứng dụng746011216
Công nghệ thông tin748020121
Công nghệ kỹ thuật giao thông751010416
Kỹ thuật môi trường752032016
Kỹ thuật cơ khí752010318
Kỹ thuật cơ điện tử752011418
Kỹ thuật nhiệt752011516
Máy xây dựng7520116 -0116
Cơ giới hóa xây dựng cầu đường
Cơ khí giao thông công chính
Kỹ thuật phương tiện đường sắt7520116 -0216
Tàu điện - metro
Đầu máy - toa xe
Kỹ thuật máy động lực7520116 -0316
Kỹ thuật ô tô752013021
Kỹ thuật điện752020117
Kỹ thuật điện - điện tử viễn thông752020717
Kỹ thuật điều khiển và tự đông hóa752021619
Kỹ thuật xây dựng758020117
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy758020216
Cầu đường bộ7580205-0117
Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ7580205-0217
Cầu hầm, Đường hầm và metro7580205-0316
Đường sắt, Cầu đường sắt, Đường sắt đô thị7580205-0416
Đường ô tô và sân bay, Cầu đường ô tô và sân bay7580205-0516
Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị7580205-0616
Tự động hóa thiết kế cầu đường7580205-0716
Điạ kỹ thuật, Kỹ thuật GSI và trắc địa công trình7580205-0816
Quản lý xây dựng758030217
Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (3 chương trình CLC)7580205QT16
Cầu - đường bộ Việt - Pháp
Cầu - đường bộ Việt - Anh
Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật
Công nghệ thông tin Việt - Anh7480201QT19
Kỹ thuật cơ khí (cơ khí ô tô Việt - Anh)7520103QT17
Kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng tiên tiến công trình giao thông)7580201QT-0116
Kỹ thuật xây dựng (chương trình CLC vật liệu và công nghệ xây dựng Việt Pháp)7580201QT-0216
Kinh tế xây dựng (chương trình CLC kinh tế xây công trình giao thông Việt Anh)7580301QT16
Kế toán (chương trình CLC kế toán tổng hợp Việt Anh)7340301QT17

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI 2019

*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải

Năm nay, trường đại học Giao thông vận tải tuyển sinh 3550 chỉ tiêu cho tất cả các ngành. Trong đó ngành Kĩ thuật xây dựng cầu đường bộ chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 365 chỉ tiêu.

Trường đại học Giao thông vận tải tuyển sinh theo hình thức xét tuyển theo ngành/chuyên ngành/nhóm chuyên ngành, sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc để xét tuyển. Theo ông Nguyễn Thanh Chương- phó hiệu trưởng nhà trường tiết lộ khả năng trúng tuyển của trường năm nay thấp hơn năm ngoái khoảng từ 1 đến 1,5 điểm.

Xem thêm: Danh Sách Các Xe Khách Hải Phòng Thái Bình Đi Hải Phòng Mới Nhất

Cụ thể điểm chuẩn đại học giao thông vận tải như sau:

Tên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020518
Công nghệ thông tin748020117
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử751020316
Hệ thống thông tin748010416
Kế toán734030116
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060516
Điện tử - viễn thông751030215.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010215.5
Kinh tế xây dựng758030115.5
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí751020115.5
Quản trị doanh nghiệp734010115
Khai thác vận tải784010115
Thương mại điện tử734012215
Công nghệ Kỹ thuật giao thông751010414.5

Lưu ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Các thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học theo hai cách sau

+ Cách 1: Nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia (bản gốc) và nhận giấy báo nhập học trực tiếp tại trường: Tầng 4 nhà A8, Trường Đại học GTVT, số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.

+ Thời gian bắt đầu thực hiện công tác xác nhận nhập học: Từ 7.8 đến 12.8 (Giờ làm việc: sáng 7h30 - 11h30, chiều 13h30 - 17h00), thí sinh gửi qua đường bưu điện sẽ tính thời gian gửi theo dấu bưu điện

+ Thí sinh làm theo hướng dẫn trong giấy báo nhập học để thực hiện nhập học. Về mức học phí của nhà trường như sau: Theo quy định về học phí của Chính phủ

+ Đối với khối kỹ thuật: 245.000đ/1 tín chỉ.

Xem thêm: Vấn Đề Hành Khách Lén Mang Chó Lên Xe Khách, Mang Thú Cưng Lên Xe Cần Lưu Ý Những Điều Này

+ Đối với khối Kinh tế: 208.000đ/1 tín chỉ.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Pod trong vận tải là gì

  • Giáo trình logistics và vận tải quốc tế pdf

  • Giáo trình logistics và vận tải quốc tế

  • Ngành giao thông vận tải việt nam

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.