Bài Tập Tiếng Pháp Cơ Bản Có Đáp Án

Nếu bạn chưa biếthọc tiếng pháp ở đâulà tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education - Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:

Học tiếng pháp onlineHọc tiếng pháp cơ bảnHọc tiếng pháp giao tiếpHọc tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF 5Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu (CEFR)Học tiếng Pháp thiếu nhi, độ tuổi từ 7 – 12 tuổi, với khóa đào tạo song ngữ Anh Pháp, hoặc khóa kết hợp Việt Pháp, giúp bé dạn dĩ giao tiếp trong môi trường quốc tếLuyện thi chứng chỉ TEF, TCF, DELF, DALFCủng cố ngữ pháp tiếng PhápLuyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ

Bạn đang học tiếng Pháp ở trình độ A1 ? Đối với trình độ A1, việc biết cách chia động từ (conjugaison) ở hiện tại, cách sử dụng ma/mon, un/une, aux, au, à la,

Đây là những kiến thức ngữ pháp cơ bản nhất.

Bạn đang xem: Bài tập tiếng pháp cơ bản có đáp án

Bài tập này, cùng Cap Education tìm hiểu:

Cách chia các động từ đặc biệt nhóm 1 và 3: être, faire, vouloir, s'appeler, travailler, s'occuper,...Bài tập cách sử dụng mon/ ma, un/une, sa/son, au, aux, à la

Chia động từ

Elle (s’appeler) Charlotte.Je (s’appeler) Paul.Elle (être) étudiante.Ils (être) docteur.Je (être) anglais.Nous (travailler) dans une usine.Les parents (s’occuper) de bébés.Il (faire) de la natation.Nous (faire) de la guitare.Est-ce que vous (vouloir) aller au cinéma ce soir ?

Chọn từ thích hợp trong những từ cho sẵn

Il y a 4 personnes dans (ma/mon) famille.Je veux acheter (un/une) table.Marie m’introduit (sa/son) voiture rouge.(Au/ À la) Brésil, les gens sont très sympathiques.Je vais passer mes vacances (à/en) Paris.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Elle écrit des livres. Elle est ...Il travaille dans un journal. Il est …Je chante des chansons. Je suis …Nous habitons au Japon. Nous sommes …Elles habitent au Vietnam. Elles sont …

Đáp án

Chia động từ

Elle s’appelle Charlotte.Je m’appelle Paul.Elle est étudiante.Ils sont docteurs.Je suis anglais.Nous travaillons dans une usine.Les parents s’occupent des bébés.Il fait de la natation.Nous faisons de la guitare.Est-ce que vous voulez aller au cinéma ce soir ?

Chọn từ thích hợp trong những từ cho sẵn

Il y a 4 personnes dans ma famille.Je veux acheter une table.Marie m’introduit sa voiture rouge.Au Brésil, les gens sont très sympathiques.Je vais passer mes vacances à Paris.

Xem thêm: Các Địa Điểm Du Lịch Ở An Giang Có Gì Chơi Mà Bạn Không Thể Bỏ Lỡ

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Elle écrit des livres. Elle est écrivain.Il travaille dans un journal. Il est journaliste.Je chante des chansons. Je suis chanteur.Nous habitons au Japon. Nous sommes japonais.Elles habitent au Vietnam. Elles sont vietnamiennes.

Bài tập của chúng ta hôm nay đã hoàn thành, các bạn đừng quên ghi lại những từ vựng chưa biết vào sổ tay từ vựng xinh xắn để đem theo bên mình học ghi có thời gian nha.

Xem thêm: Cách Cài Đặt Nghe Lén Điện Thoại, Phần Mềm Nghe Lén Theo Giõi Điện Thoại

Và đừng quên theo dõi các bài học mới của Cap Education tại websitewww.vantaiduongviet.vnhoặc fanpageHọc Tiếng Pháp - Cap Franceđể đón nhận các bài học tiếng Pháp thú vị mỗi ngày.

*

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bàihọc tiếng pháphữu íchbằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Câu đố cái gì càng chơi càng ra nước

  • Xem phim nhất bạn bị cấm chiếu

  • Các chất tham gia phản ứng tráng bạc

  • Cao h vừa ăn vừa ngồi lên côn thịt

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.